Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Hinh ảnh nhà trường

    Hinh ảnh nhà trường

    Chức năng chính 1

    Chức năng chính 2

    Chức năng chính 3

    Chức năng chính 4

    Chức năng chính 5

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Written test 1(6th form) 2014-2015

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Khuc Xuan Dong
    Ngày gửi: 08h:02' 09-10-2014
    Dung lượng: 39.5 KB
    Số lượt tải: 163
    Số lượt thích: 0 người
    Name in Full: ……………………….……………………….. ENGLISH TEST
    Class: 6A…… Time: 45 minutes



    ……………..


    

    ………………………………………………………………………………………………………..……..

    ………………………………………………………………………………………………………..……..
    
    (Học sinh làm trực tếp vào đề.)
    I. Choose the correct answer (3,0 points) (Chọn câu trả lời đúng nhất trong số A,B,C hoặc D)
    1. ......................... is your name ?.
    A. Who B. What C. Where D. How
    2. That is ______ ruler.
    A. a B. an C. the D. I
    3. ........................ ? Fine , thanks .
    A. How are you B. How old are you C. What’s your name D. What is this
    4. There ______ five people in my family.
    A. is B. are C. am D. do
    5. Is ....................... your desk? – Yes, it is
    A. there B. those C. these D. this
    6. .......................people are there in your family?
    A. How many B. What C. How D. When
    7. How old is your mother? ______ .
    A. He’s forty years old  B. She’s forty C. She’s forty year old D. A & C  are correct
    8. What .......................he ...............? – He’s an engineer.
    A. does – do B. do – does C. do – do D. does – does
    9. Hoa lives with .......................family
    A. his  B. her C. my D. your
    10. Where do you live? ______ .
    A. I live in Ho Chi Minh  B. I`m at school C. I`m twelve years old D. I`m fine. Thanks
    11. How many ....................... are there in your class? - There are 35.
    A. benchies  B. bench C. benches D. benchs
    12. ....................... ? - It’s an eraser.
    A. What’s your name?B. Who is that? C. What’s that? D.Where is that?

    II. Give the correct form of the verbs trong ngoặc. (3.0) (Cho hình thức đúng của động từ trong ngoăc)
    1. She (be)………....................…….a teacher.
    2. We (be)………...............…..doctors.
    3. Hoang and Thuy (play)……….................……..soccer.
    4. I (be)………….......…….Chi.
    5.They (be not). ................................................ in Hue.
    6. What .................. your father (do).......................................?

    III.Read the following passage and answer the questions: (2.5) ( Đọc đoạn văn và trả lời các câu hỏi sau)
    Her name is Tâm. She is a teacher. She lives in a city. They are her father, mother, sister and her.
    Her father is an engineer. He is fifty five. Her mother is a teacher. She is forty seven.
    Hoa is her sister. She is twenty three years old. She is a student .
    Answer:
    1. What does Tam do? ........................................................................................................................................
    2. Where does she live? ........................................................................................................................................
    3. Is her father an engineer? ........................................................................................................................................
    4. What does her mother do? ........................................................................................................................................
    5. How old is her sister? ........................................................................................................................................

    IV. Arrange the words to make meaningful sentences(1.5) (Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh)
    1. school / this / my / is/.
    - ......................................................................................................................................................................................................
    2. Mai`s class / students / are / twenty / in / there/.
    - ......................................................................................................................................................................................................
    3. My/ is/ father/ a teacher.
    - ......................................................................................................................................................................................................

     
    Gửi ý kiến